| thị trấn | dt. Đầu trấn, nơi có dinh quan cầm đầu một Trấn đóng, thường có chợ và phố-xá mua bán đông-đúc. // (R) Thành phố, khu-vực có nhiều phố-xá mua bán đông-dúc: Thị-trấn Đà-nẵng, thị-trấn Xuân-lộc. |
| thị trấn | - dt. Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện: thành lập các thị trấn bán hàng ở thị trấn của huyện. |
| thị trấn | dt. Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện: thành lập các thị trấn o bán hàng ở thị trấn của huyện. |
| thị trấn | dt (H. thị: chợ; trấn: đơn vị hành chánh) Nơi tập trung một số đông người buôn bán hoặc làm nghề thủ công, có qui mô nhỏ hơn thị xã: Thị trấn Yên-viên thuộc thành phố Hà-nội; Dựng Suối-rút thành thị trấn (NgTuân). |
| thị trấn | dt. Nơi đô hội. |
| Vùng Gò Thị , Nước Mặn , Mỹ Cang vừa có hoa lợi của nông nghiệp , vừa thu được nguồn lợi mới do buôn đường biển , trở thành những thị trấn phồn thịnh. |
| thị trấn vẫn đông vui , chợ nhóm tấp nập như thường nhưng không khí chuẩn bị chiến đấu có phần sôi nổi và căng hơn ở tỉnh Ba má tôi vào ở nhờ nhà một người bà con. |
| Tôi đứng xem các anh thanh niên nông dân mặc quần áo nhuộm màu phèn , tóc tai bù xù từ các thôn ấp xa xôi vác tầm vông nối nhau kéo vào thị trấn. |
| Đó là Tú , người trên thị trấn , học cùng khối. |
| Bằng đã xin được việc ở thành phố nhưng quyết định trở về , để rồi chật vật mãi mới được nhận vào làm trong một công ty trên thị trấn. |
| Bưu điện cách nhà chừng 2 cây số , ở ngoài thị trấn. |
* Từ tham khảo:
- thị trường
- thị trường cạnh tranh
- thị trường chiết khấu
- thị trường chứng khoán
- thị trường hối đoái
- thị trường ngoại hối