Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thị trường hối đoái
Nh. Thị trường ngoại hối.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thị trường nguyên liệu
-
tbị trường người bán
-
thị trường người mua
-
thị trường nhộn nhịp
-
thị trường tiền tệ
-
thị trường tín dụng dài hạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Việc áp dụng các biện pháp kiểm soát vốn vào là cần thiết nhằm ổn định t
thị trường hối đoái
và hạn chế nguy cơ dọ ng vốn đảo chiều gây ra khủng hoảng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thị trường hối đoái
* Từ tham khảo:
- thị trường nguyên liệu
- tbị trường người bán
- thị trường người mua
- thị trường nhộn nhịp
- thị trường tiền tệ
- thị trường tín dụng dài hạn