| thị tì | - Đầy tớ gái trong xã hội cũ. |
| thị tì | dt. Đầy tớ gái trong các gia đình quý tộc thời phong kiến. |
| thị tì | dt (H. thị: theo hầu; tì: đầy tớ gái) Người hầu gái trong chế độ phong kiến: Thị tì trông trước nhìn sau, Nàng đà gieo ngọc, chìm châu bao giờ (NĐM). |
| thị tì | Đày-tớ gái hầu: Thị-tỳ đi theo. |
| Nàng làm việc như một người nội trợ đảm đang , hầu hạ Chương như một đứa thị tì ngoan ngoãn. |
* Từ tham khảo:
- thị trấn
- thị triều
- thị trường
- thị trường cạnh tranh
- thị trường chiết khấu
- thị trường chứng khoán