| thị tộc | - d. Tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thuỷ bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung. Thị tộc mẫu quyền. Totem thị tộc. |
| thị tộc | dt. Tổ chức xã hội thời nguyên thuỷ, bao gồm những người cùng dòng máu, do một tộc trưởng đứng đầu: tổ chức các thị tộc o đời sống thị tộc. |
| thị tộc | dt (H. thị: họ; tộc: họ) Đơn vị tổ chức xã hội trong chế độ cộng sản nguyên thuỷ, tập hợp những người cùng một dòng máu: Trong xã hội thị tộc, còn chế độ mẫu hệ. |
| thị tộc | dt. Nhiều họ hợp chung lại. |
| Nhưng mà ta cũng nên biết rằng ta thờ kính ông Táo có phải là ta thờ kính cái ông vua bếp cưỡi cá chép lên chầu trời đâu ? ! Cũng như ta trồng nêu , vẽ vôi bột , gói bánh chưng , dọn cửa lau nhà , kiêng cữ chửi mèo mắng chó , ta tiễn ông Táo là để chứng tỏ tính chất đồng nhất của xã hội , vì biết ăn tết tức là tầm mắt ta đã vượt được cái tổ chức thị tộc bộ lạc chật hẹp để sống với nhau rộng rãi hơn trong sự đoàn kết của nhiều thị tộc bộ lạc thống nhất với nhau về quan niệm , nghi lễ cũng như về thời gian. |
| Đấy là lúc tổ chức gia đình đã có cơ thay thế cho tổ chưthị tộc^.c. |
| Phát ngôn viên quân đội Philippines , Jo Ar Herrera cho biết tthị tộcMaranao , nguồn gốc của gia đình Maute , có truyền thống mẫu hệ , vì vậy người mẹ đóng một vai trò trung tâm. |
| Jake Sully và Neytiri trong Avatar (2009) : Siêu bom tấn ăn khách nhất mọi thời đại của đạo diễn James Cameron đem đến cho khán giả câu chuyện tình giữa Jack Sully một cựu quân nhân người Trái Đất , và Neytiri cô công chúa của tthị tộcOmaticaya trên hành tinh Pandora. |
* Từ tham khảo:
- thị triều
- thị trường
- thị trường cạnh tranh
- thị trường chiết khấu
- thị trường chứng khoán
- thị trường hối đoái