| thị rừng | dt. Cây cao tới 20m, thân tròn, vỏ xám đen, nứt dọc, lá hình trái xoan mặt trên màu lục bóng, quả nhỏ phủ nhiều lông, màu đỏ (khi chín) thường có một hạt. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người Kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
* Từ tham khảo:
- thị sát
- thị sự
- thị thành
- thị thần
- thị thế
- thị thực