| thị sảnh | dt. Dinh ông Xã, (người cai-trị một thị-xã thời Pháp-thuộc) trụ-sở hành-chánh một thị-xã, một thành-phố. |
| thị sảnh | - dt., cũ Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố. |
| thị sảnh | dt. Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố. |
| thị sảnh | dt (H. thị: chợ; sảnh: công đường) Nơi làm việc của người đứng đầu một thành phố (cũ): Trong thời thuộc Pháp, thị sảnh gọi là toà đốc lí. |
| thị sảnh | dt. Nơi coi về việc hành chính trong một thành phố. |
| thị sảnh | Sở hành-chính của một thị-xã. |
Buổi tối hôm ấy , gian phòng rộng rãi thênh thang , ở tòa nhà chính trong Tiểu Vạn trường thành , đã biến ra một nơi như thị sảnh bên Âu châu để đón tiếp các sứ thần vậy. |
| Khi còn ít tuổi , vì vẻ mặt tươi đẹp được sung làm Hoàng môn chi hậu theo hầu Thái Tông , thăng dần đến chức Nội thị sảnh đô tri. |
| Lấy Nhập nội thị sảnh đô áp nha tham dự triều chính Lê Khiêm làm thượng thư lệnh tri Hải Tây đạo quân dân bạ tịch ; Tổng tri Bắc Giang trung lộ Lê Chích làm Tuyên úy đại sứ Thái Nguyên hạ bạn. |
| Lấy Phụng tuyên sứ Phạm Sát làm nhập nội thị sảnh đô ty ; Tri tả hữu ban sự Đào Công Soạn làm Môn hạ tả ty thị lang tham tri Bắc đạo bạ tịch. |
| Không ít trường hợp như cô Trương Tthị sảnh(quê Hoàng Diệu , Thái Bình) vừa ngồi đợi đăng kí nội trú KTX cho con gái là tân sinh viên khoa Đông Phương học , trường ĐH KHXH&NV ; , vừa ngong ngóng đợi kết quả tìm nhà trọ của con. |
* Từ tham khảo:
- thị sự
- thị thành
- thị thần
- thị thế
- thị thực
- thị thượng