| thị oai | (uy) đt. Làm oai, nồ, phô-trương sức mạnh cốt đàn-áp tinh-thần người. |
| thị oai | - Nh. Thị uy. |
| thị oai | đgt. Thị uy. |
| thị oai | đgt X. Thị uy. |
| thị oai | (uy) đt. Bày tỏ cái oai, uy-lực của mình ra cho người ta sợ: Biểu diễn quân đội để thị-oai. |
| Ðến cái cảnh chết chém , ông còn chẳng sợ nữa là những trò tiểu nhân thị oai này. |
| Trái với những lần khác thấy những người lạ qua đây có cầm que hay là gậy tre gai với sự rụt rè kiêng nể là chúng hắn vồ và đuổi nhiều , lần này đàn chó mẹo , sau một hồi thị oai suông , đã lảng xa mấy ông khách người Tam Tổng. |
* Từ tham khảo:
- thị phi
- thị phú khinh bần
- thị quan
- thị rừng
- thị sảnh
- thị sát