| thị phạm | đgt. Làm mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập: làm động tác thị phạm. |
| thị phạm | đgt (H. thị: cho người ta biết; phạm: khuôn mẫu) Làm mẫu cho người ta theo (cũ): Do giáo viên thị phạm. |
| Những tưởng sẽ chịu thua , nào ngờ danh hài Trung Dân lập tức vén quần khoe đùi để đối chọi với huấn luyện viên Hoài Linh để tthị phạmcho Trinh Trinh và Jun Phạm. |
| Sau khi giới thiệu về những kỹ năng trình diễn thời trang , Quế Anh làm cả khán phòng điêu đứng khi trổ tài tthị phạmnhững phong cách catwalk khác nhau. |
| Sau khi giới thiệu về những kĩ năng trình diễn thời trang , Quế Anh làm cả khán phòng điêu đứng khi trổ tài tthị phạmnhững phong cách catwalk khác nhau. |
| Chưa dừng lại , cô thí nhí bá đạo trổ tài tthị phạmvề kĩ năng diễn xuất siêu hài hước. |
| Không chỉ hóa thân thành Trấn Thành , Quế Anh còn khéo léo thể hiện tài năng catwalk và diễn xuất thông qua những màn tthị phạmvới tư cách một MC. |
| Sau khi giới thiệu về những kĩ năng trình diễn thời trang , Quế Anh trổ tài tthị phạmnhững phong cách catwalk khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- thị phú khinh bần
- thị quan
- thị rừng
- thị sảnh
- thị sát
- thị sự