| thán từ | dt. Loại tiếng dùng trong các câu than, thương-tiếc, sợ-hãi, ngạc-nhiên, v.v... như: Ôi, á, ý! thay! chết!... |
| thán từ | - dt. Từ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc... |
| thán từ | dt. Từ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc. |
| thán từ | dt (H. thán: tỏ tình cảm; từ: tiếng nói) Loại từ dùng để biểu thị ngắn gọn tình cảm của mình: "ủa" là một thán từ chỉ sự ngạc nhiên. |
| thán từ | dt. Tiếng dùng để phát biểu sự buồn, thương, kinh ngạc, lo sợ v. v...: Ôi! Than ôi! chết! v. v... là thán-từ. |
| Đãi yến bọn Mạng Giáp ở cung thán từ. |
* Từ tham khảo:
- thang
- thang
- thang âm
- thang độ
- thang gác
- thang máy