| thang máy | dt. Lồng vuông lớn để người vô đứng rồi có máy rút với sức điện từ tầng dưới lên tầng trên hoặc ngược lại. |
| thang máy | - d. Máy đưa người lên xuống các tầng gác trong nhà nhiều tầng. |
| thang máy | dt. Máy dùng để đưa người lên xuống các tầng trong nhà cao tầng. |
| thang máy | dt Máy tự động đưa người lên xuống trong ngôi nhà có rất nhiều tầng: Bệnh viện bắt đầu có thang máy. |
| Quy mô tám tầng có thang máy. |
| Lúc tớ mặc váy hoa ngồi lên xe đẩy vào cầu thang máy tớ đã nhìn thấy họ hàng đến tiễn biệt tớ. |
| Ở đây không có cầu thang cuốn hay thang máy mà chỉ có cầu thang bộ ngổn ngang giàn dáo , tôi không biết là họ đang tu sửa hay chỉ là để chống cho mái sân bay khỏi đổ. |
| thang máy đông cứng , cô lếch thếch xách đồ chạy lên lối cầu thang bộ. |
| Ra mở cửa là một người đàn ông gầy gò , nước da trắng mà đã mấy lần tôi cùng chung thang máy. |
| 7 công nhân vụ đứt cáp tthang máycông trình qua cơn nguy kịch. |
* Từ tham khảo:
- thang mộc ấp
- thang nhiệt độ bách phân
- thang nhiệt độ xen-xi-ux
- thảng
- thảng
- thảng hoặc