| thảng | dt. Đồ đựng thóc: Đổ thóc vào thảng. |
| thảng | trt. Nếu, giá, giá như, tiếng dùng trong câu ví, câu định chừng một việc có thể xảy ra: Thảng va có đến thì đưa thơ nầy cho va. |
| thảng | dt. Đồ đựng thóc: đổ lúa vào thảng. |
| thảng | Ví, giả sử: thảng hoặc. |
| thảng | (khd) Thình-lình: Thoảng-hoặc. |
| thảng | Thình-lình (không dùng một mình): Thảng-hoặc. Thảng-lai. |
| Ông nhớ lại đôi mắt lo âu thảng thốt của vợ những năm đầu tiên mới lấy nhau , những lúc ông không chịu đựng được nhục nhã của nghèo đói , trút hết lòng hận đời lên đầu cô gái nhút nhát , ốm yếu là vợ ông. |
| Kiên bớt thảng thốt , có lẽ dần dần lấy lại dáng điệu chậm chạp , gương mặt buồn buồn và hơi lạnh lẽo thường ngày. |
| Trừ ông giáo , không ai biết được những lời thảng thốt hoài nghi Kiên đã thốt trong cơn hiểm nghèo. |
| Ông hỏi thảng thốt : Sách vở , chữ nghĩa và cả bọn sĩ như tôi làm được gì trước hoàn cảnh này ? Chỉ đáng vứt đi hết sao ! Ông giáo choáng ngợp trước một sự thực vòi vọi nó đè nặng lên đầu óc ông. |
| Huệ nghe giọng thảng thốt của thầy , tưởng ông giáo giận vì bị xúc phạm danh dự nhà nho , lo sợ quay nhìn ra ngoài đêm. |
| Bắt gặp vẻ lo âu thảng thốt của Huệ. |
* Từ tham khảo:
- thảng lai
- thảng mảng
- thảng thốt
- tháng
- tháng âm lịch
- tháng ba cũng ừ tháng tư cũng gật