| thảng hoặc | trt. Hoặc-giả, nếu tình-cờ mà, tiếng đặt giả-thuyết: Anh cứ đến nơi va hẹn thì gặp va; thảng-hoặc va bị trở-ngại mà không đến, thì anh sẽ đến nhà va. |
| thảng hoặc | - pht. Thỉnh thoảng, hoạ hoằn (mới xảy ra điều gì): Thảng hoặc anh ta mới đến chơi. |
| thảng hoặc | pht. Thỉnh thoảng, hoạ hoằn (mới xảy ra điều gì): Thảng hoặc anh ta mới đến chơi. |
| thảng hoặc | trt. Nếu có thình-lình: Thảng-hoặc có chiến-tranh thì sao?. |
| thảng hoặc | Thình-lình mà nếu có: Thảng-hoặc có tai-biến thì làm thế nào. |
| thảng hoặc có một vài người nào đó lưu tâm hời hoàn cảnh gia đình cha mẹ tôi ở đâu... thì tôi đều kiếm cớ nói tránh đi , hoặc lái câu chuyện về một hướng khác. |
Bây giờ thảng hoặc lắm mới thấy bóng cô ra biển vào mỗi buổi sáng , còn thì hai ngày , có khi ba ngày người ta mới gặp cô ở ngoài đó. |
| thảng hoặc , chồng chị về nhà lúc đang lỡ bữa thì họ vẫn chung mâm. |
| Nay họ quy ước ngầm là chỉ dâng đồ thờ cúng vào ngày Rằm , mùng Một âm lịch , thảng hoặc họ mới bao sái bàn thờ và dâng hương , vì bàn thờ được đặt lên vị trí cao nhất trong nhà , đi lại bất tiện lắm. |
| Và có lẽ chăng , trong những giờ phút cuối trên Trái đất này , nếu những hình ảnh đẹp đẽ còn sót lại của vỏ não dồn dập trong một thước phim không đầu không cuối thì thế nào trong ấy cũng vẫn phảng phất sắc vàng ruộm của những cánh đồng đang tỏa hương , có màu biếc xanh đến nhức mắt của bầu trời thi thoảng mới gợn một vệt mây trắng và thấp thoáng giữa những bất tận màu ấy là tthảng hoặcmột căn biệt thự trắng mơ màng trong nắng chiều. |
| Đường làng miền Tây vắng vẻ , tthảng hoặcmới lại thấy một tốp học sinh bé đạp xe đến trường , bánh xe lăn qua những rơm rạ và bình yên. |
* Từ tham khảo:
- thảng mảng
- thảng thốt
- tháng
- tháng âm lịch
- tháng ba cũng ừ tháng tư cũng gật
- tháng ba đau máu, tháng sáu đau lưng