| thảng thốt | trt. Vội-vàng, lật-đật: Thảng-thốt không kịp phòng-bị. |
| thảng thốt | tt. Hốt hoảng, bàng hoàng và ngơ ngác: nhìn thảng thốt o trông có vẻ thảng thốt o tiếng kêu thảng thốt. |
| thảng thốt | Vội-vàng gấp-rút: Thảng-thốt không kịp phòng-bị gì cả. |
| Ông nhớ lại đôi mắt lo âu thảng thốt của vợ những năm đầu tiên mới lấy nhau , những lúc ông không chịu đựng được nhục nhã của nghèo đói , trút hết lòng hận đời lên đầu cô gái nhút nhát , ốm yếu là vợ ông. |
| Kiên bớt thảng thốt , có lẽ dần dần lấy lại dáng điệu chậm chạp , gương mặt buồn buồn và hơi lạnh lẽo thường ngày. |
| Trừ ông giáo , không ai biết được những lời thảng thốt hoài nghi Kiên đã thốt trong cơn hiểm nghèo. |
| Ông hỏi thảng thốt : Sách vở , chữ nghĩa và cả bọn sĩ như tôi làm được gì trước hoàn cảnh này ? Chỉ đáng vứt đi hết sao ! Ông giáo choáng ngợp trước một sự thực vòi vọi nó đè nặng lên đầu óc ông. |
| Huệ nghe giọng thảng thốt của thầy , tưởng ông giáo giận vì bị xúc phạm danh dự nhà nho , lo sợ quay nhìn ra ngoài đêm. |
| Bắt gặp vẻ lo âu thảng thốt của Huệ. |
* Từ tham khảo:
- tháng âm lịch
- tháng ba cũng ừ tháng tư cũng gật
- tháng ba đau máu, tháng sáu đau lưng
- tháng ba ngày tám
- tháng bảy kiến đàn, đại hàn hồng thuỷ
- tháng bảy nước chảy qua bờ