| tháng ba ngày tám | Nh. Ngày ba tháng tám. |
| tháng ba ngày tám | ng Nói thời kì nhà nông bận rộn quá vì là thời kì giáp hạt: Tháng ba ngày tám mà làm nhà thì thở không kịp. |
| tháng ba ngày tám |
|
| Buôn bán đã non gan cũng chỉ là tạm bợ giật gấu vá vai , làm sao nghề trong tay , dường như mục đích cao cả và sự sung sướng hồi hộp của họ cũng chỉ là kiếm được miếng ăn giữa tháng ba ngày tám , sau đấy vợ chồng con cái lại dắt díu nhau về cày bừa vội vã , cuốc và đập vội vã , gieo trồng cũng vội vã để lại bồng bế nhau đi. |
Thửa ruộng đất nhà chúng tôi đã gieo trồng cả , lúc rảnh rỗi nhất là tháng ba ngày tám đói rách... Anh chưa làm gì hết. |
| Nhưng người làng bãi có ”lưng“ ăn khi tháng ba ngày tám , có khoai , có dong riềng , có sắn ăn kham , ăn khổ mà vẫn vững tâm đàng hoàng , phởn phơ. |
| Buôn bán đã non gan cũng chỉ là tạm bợ giật gấu vá vai , làm sao nghề trong tay , dường như mục đích cao cả và sự sung sướng hồi hộp của họ cũng chỉ là kiếm được miếng ăn giữa tháng ba ngày tám , sau đấy vợ chồng con cái lại dắt díu nhau về cày bừa vội vã , cuốc và đập vội vã , gieo trồng cũng vội vã để lại bồng bế nhau đi. |
Thửa ruộng đất nhà chúng tôi đã gieo trồng cả , lúc rảnh rỗi nhất là tháng ba ngày tám đói rách... Anh chưa làm gì hết. |
| Nhưng người làng bãi có "lưng" ăn khi tháng ba ngày tám , có khoai , có dong riềng , có sắn ăn kham , ăn khổ mà vẫn vững tâm đàng hoàng , phởn phơ. |
* Từ tham khảo:
- tháng bảy nước chảy qua bờ
- tháng chạp
- tháng chín ăn rươi tháng mười ăn nhộng
- tháng chín đôi mươi, tháng mười mồng rằm
- tháng chờ năm đợi
- tháng củ mật