| tháng chạp | dt. Tháng thứ 12 năm âm-lịch, nhằm tháng Sửu. |
| tháng chạp | - Tháng cuối năm âm lịch. |
| tháng chạp | dt. Tháng mười hai âm lịch: sắp đến tháng chạp rồi o Cụ mất hồi tháng chạp. |
| tháng chạp | dt Tháng cuối năm âm lịch: Tháng chạp là tháng trồng khoai, Tháng giêng trồng đậu tháng hai trồng cà (cd). |
Trời mùa đông ttháng chạp. |
Loan giở thư ra , nhìn những chữ viết bằng bút chì , nguệch ngoạc không thẳng dòng rồi cúi đầu nhẩm đọc : Thanh Thuỷ , ngày 17 tháng chạp... Chị giáo , " Em viết bức thư này cho chị , một đêm trăng mờ trên sông Đà. |
Dũng vâng lời và ngày cưới đích xác định vào tháng chạp. |
Ánh trăng tháng chạp trong vắt chiếu qua rặng lim um tùm. |
| Mỗi buổi tối về tháng chạp , tôi cùng vơi một người bạn có việc cần phải về quê. |
| Một đêm mưa phùn ẩm ướt và tối tăm về cuối tháng chạp , hai anh em chúng tôi đi nghỉ sớm. |
* Từ tham khảo:
- tháng chín đôi mươi, tháng mười mồng rằm
- tháng chờ năm đợi
- tháng củ mật
- tháng cùng năm tận
- tháng dương lịch
- tháng đại