Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thang độ
dt.
Thang chỉ giá trị hay mức độ từ thấp lên cao.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thang máy
-
thang mây
-
thang mộc ấp
-
thang nhiệt độ bách phân
-
thang nhiệt độ xen-xi-ux
-
thảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sức khỏe gia đình được nâng cao nhờ rau dền Hoạt chất chống oxy hóa trong rau dền cơm có hoạt độ gần 30 (theo t
thang độ
IC50 thang đo hoạt độ chống oxy hóa).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thang độ
* Từ tham khảo:
- thang máy
- thang mây
- thang mộc ấp
- thang nhiệt độ bách phân
- thang nhiệt độ xen-xi-ux
- thảng