| thang | dt. Đồ dùng có nấc để bước từ thấp lên cao: Bắc thang, cầu thang, nấc thang, leo thang, trèo thang; Đờn kêu tích-tịch tình-tang, Ai đem công-chúa lên thang mà về. (CD). |
| thang | bt. Nước nóng, nóng: Chè thang, cháo đậu bưng ra, Anh xơi một chén kẻo mà công-lênh (CD). // Chén thuốc, dùng rộng là nhiều vị thuốc có cân-lượng từng vị, sắc chung để uống: Hốt (bốc) ba thang thuốc, đầu thang. // Thang-hạ gọi tắt, vị thuốc thêm ngoài để uống với thuốc chính: Thuốc thường lấy gừng làm thang. // Nước canh nóng chan vào bún mà ăn: Ăn thang, bún thang. |
| thang | - d. X. Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc. 2. Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc : Thang chia độ trong nhiệt kế ; Thang lương. - d. X. Bún thang. - d. 1. Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần : Sốt uống hai thang mới khỏi. 2. Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y : Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang. |
| thang | dt. 1. Dụng cụ để leo, thường bằng tre hay gỗ, gồm hai thanh dài song song nối với nhau bằng nhiều thanh ngang ngắn dùng làm bậc: bắc thang leo lên mái nhà. 2. Thanh ngang ở khung giường, chõng hay ở thuyền nan: thang giường o thuyền ba thang o thang chõng. 3. Cấp độ, bậc để xác định giá trị: thang lương. |
| thang | dt. 1. Từng đơn vị thuốc đông y, gồm nhiều vị chung góp với liều lượng nhất định, theo đơn của thầy thuốc, dùng để sắc một lần: cắt mấy thang thuốc bắc. 2. Vị thuốc phụ của các vị khác: Thuốc này lấy gừng làm thang. 3. Nước nóng: hỏa thang. |
| thang | dt. Bún thang, nói tắt: ăn bát thang lót dạ. |
| thang | dt 1. Đồ dùng để trèo lên cao, có nhiều bậc từ dưới lên trên: Bắc thang lên hỏi ông trời nhẽ (TrTXương) 2. Then ngang đóng song song ở giường, ở chõng để đặt giát lên trên: Anh đi mua gỗ đóng giường tám thang (cd) 3. Thứ tự sắp xếp từ thấp lên cao: Thang nhiệt độ; Thang lương của cán bộ. |
| thang | dt 1. Tập hợp những vị thuốc Đông y do lương y kê đơn: Quyên lại sắc thang thuốc bắc cho mẹ uống (NgĐThi) 2. Vị thuốc phụ thêm vào những vị trong đơn: Chén thuốc này cần kinh giới làm thang. |
| thang | dt Thức ăn gồm có bún, thịt gà luộc xé nhỏ, giò thái nhỏ và rau thơm chan nước dùng: Nhân ngày sinh nhật của bố, cả nhà ăn thang. |
| thang | dt. Đồ dùng có nhiều bậc để trèo lên cao hay để trụt xuống thấp. Cầu thang, bậc thang bắc từ tầng dưới lên tầng trên. Bắc thang. Thang gác, thang lầ, nht. cầu thang. thang máy, vật để đưa lên đưa xuống lầu khỏi phải leo cầu thang do máy điều khiển. Thang mây, ngb. bước đường công-danh. |
| thang | dt. 1. Nước nóng. 2. Chén nước thuốc. 3. Toa thuốc. 4. Thức ăn bằng bún chan với nước canh trộn thịt, lòng. |
| thang | Đồ dùng có nhiều bậc để trèo lên cao: Bắc thang trèo qua tường. Văn-liệu: Bắc thang lên hỏi ông trời, Những tiền cho gái có đòi được không (C-d). |
| thang | 1. Nước nóng: Đốt hoả-thang rượu. Văn-liệu: Thuốc không hay bằng thang (T-ng). Kẻ thang, người thuốc bời-bời (K). 2. Chén thuốc: Uống ba thang thuốc. 3. Vị thuốc thêm ngoài để dẫn thứ thuốc chính: Thuốc lấy gừng làm thang. 4. Món ăn bằng bún chan với nước dùng nóng: Mùa rét ăn thang. |
| Anh nàng có lẽ bây giờ túng bấn hơn trước vì hơn năm mẫu ruộng Khải đã bán tới quá nửa để lo liệu thuốc thang rồi ma chay cho mẹ. |
| Cả ngay đến việc mời các thầy lang An Nam và thầy lang Tàu là cũng do ở cậu phán , chứ riêng như mợ thì cứ nên bỏ mặc đó , " ốm chán , tất rồi phải khỏi "... Đứa bé bị ruồng bỏ ít lâu , không thuốc thang. |
| Chàng lang thang hết phố nọ đến phố kia , rồi có khi rẽ vào một nhà chứa và ngủ luôn ở đấy cho đến sáng. |
| Biết ý , nàng đi lảnh sang bên kia cầu thang và trong ngay thấy Trương đứng lẩn sau cái máy hát. |
Xuống xe trả tiền , rồi Thu chạy thẳng vào chỗ đứng lúc nãy gần cầu thang. |
| Anh van em. Hai người yên lặng nhìn nhau một lúc lâu rồi Trương quay đi bước vội xuống cầu thang |
* Từ tham khảo:
- thang độ
- thang gác
- thang máy
- thang mây
- thang mộc ấp
- thang nhiệt độ bách phân