| thang gác | dt. X. Thang lầu. |
| thang gác | - Nh. Cầu thang. |
| thang gác | Nh. Cầu thang. |
| thang gác | dt (cn. Cầu thang) Loạt bậc để lên xuống giữa các tầng của một ngôi nhà: ở nhà có nhiều tầng, người ta dùng thang máy thay thang gác. |
| thang gác | Đường có bậc để trèo lên gác. |
Vào đến chân thang gác , nàng sẽ lên tiếng gọi : Anh Dũng... Không thấy tiếng trả lời , nàng liền bước lên thang. |
| Nàng cho rằng lúc nàng bước xuống thang gác là lúc bắt đầu cuộc phân ly vĩnh viễn , nàng đi về một cảnh đời , mà Dũng đi về một cảnh đời khác , hai người càng ngày càng xa nhau mãi. |
Lúc bước lên thang gác , Loan tự hỏi : Đã biết rồi không trái lệnh được , nhưng mình lại cứ muốn tìm lẽ để nói trái lại lời bố mẹ. |
Nàng hồi hộp bước lên thang gác , rồi đứng tựa vào bao lơn đưa mắt nhìn quanh. |
| Mỗi lần sư cô bước lên thang gác , chàng ngồi đếm từng bước chân , và khi trông thấy mặt sư cô , Dũng cảm thấy trong lòng êm ả , quên hẳn cái thân trốn tránh , tưởng tượng như người đương đi nắng thấy thoang thoảng có hương sen theo ngọn gió mát ở đâu đưa lại. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
* Từ tham khảo:
- thang mây
- thang mộc ấp
- thang nhiệt độ bách phân
- thang nhiệt độ xen-xi-ux
- thảng
- thảng