| than mỡ | dt. Loại than đá trỉnh, có nhiều chất dầu, cháy đượm và nóng. |
| than mỡ | dt. Than có rất nhiều chất bốc, khi cháy ngọn lửa xanh, dài, có thể dùng để chưng thành than cốc. |
| than mỡ | dt Than mỏ có nhiều chất bốc: Than mỡ cháy có ngọn lửa dài. |
| Quy định về thuế nhằm kiểm soát chất lượng môi trường Để tăng cường quản lý , sử dụng hợp lý , tiết kiệm , có hiệu quả , góp phần bảo vệ môi trường , ngày 25/11/2009 , Quốc hội đã thông qua Luật Thuế tài nguyên , quy định 8 nhóm tài nguyên khoáng sản chịu thuế , trong đó có các loại than than an tra xít hầm lò ; than an tra xit lộ thiên , than nâu , tthan mỡ, than khác , người nộp thuế tài nguyên là tổ chức , cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên. |
| Luật Thuế tài nguyên quy định khung thuế suất đối với than antraxit hầm log và than khác là 4 20% ; đối với than antraxit lộ thiên và than nâu , tthan mỡlà 6 20%. |
* Từ tham khảo:
- than nâu
- than ôi
- than phiền
- than quả bàng
- than thân trách phận
- than thở