| than nâu | - Than màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín nhưng vẫn giữ nguyên hình. |
| than nâu | dt. Than mỏ màu nâu, chứa ít chất các bon, có nhiều chất bốc. |
| than nâu | dt Than mỏ có màu nâu thẫm, chỉ có 70% các-bon: Than nâu có giá trị phát nhiệt kém than đá. |
| Quy định về thuế nhằm kiểm soát chất lượng môi trường Để tăng cường quản lý , sử dụng hợp lý , tiết kiệm , có hiệu quả , góp phần bảo vệ môi trường , ngày 25/11/2009 , Quốc hội đã thông qua Luật Thuế tài nguyên , quy định 8 nhóm tài nguyên khoáng sản chịu thuế , trong đó có các loại than than an tra xít hầm lò ; than an tra xit lộ thiên , tthan nâu, than mỡ , than khác , người nộp thuế tài nguyên là tổ chức , cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên. |
| Luật Thuế tài nguyên quy định khung thuế suất đối với than antraxit hầm log và than khác là 4 20% ; đối với than antraxit lộ thiên và tthan nâu, than mỡ là 6 20%. |
* Từ tham khảo:
- than phiền
- than quả bàng
- than thân trách phận
- than thở
- than tổ ong
- than trắng