| than thở | đt. Vừa kể-lể nỗi buồn, vừa thở ra: Khuyên đừng than-thở vắn-dài, Cửa sài sớm mở, tối gài giùm cho (CD). |
| than thở | - Cg. Thở than. Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ. |
| than thở | đgt. Kêu than, thổ lộ nỗi buồn rầu, đau khổ của mình: than thở về nỗi cực nhọc o than thở vắn dài. |
| than thở | đgt Thổ lộ những nỗi buồn rầu, đau khổ: Nghe con than thở mấy câu thêm phiền (LVT); Ngày nay không phải lúc ngồi than thở (ĐgThMai). |
| than thở | đt. Nht. Than. đt. |
| than thở | Nói chung về sự than. |
Nàng ao ước muốn được nói hết sự thực ra rồi tthan thởvới mẹ một vài lời để được bớt sầu khổ còn hơn phải giấu diếm và dối dá. |
| Bà mời Trương ngồi và bắt đầu than thở , Trương không nói câu gì và cũng không tỏ ý định của mình ra sao , chàng đợi Nhan một lúc lâu. |
| Bà Tịch cười hỏi bà Phán : Thế nào cô trắng răng đã về rồi đấy ư ? Bà Phán than thở : Nhà tôi vô phúc nên mới vớ phải một nàng dâu như thế. |
Dũng đáp : Giá chỉ mình tôi chịu đau khổ thì tôi cũng vì bạn mà yên lặng chịu đau không than thở. |
Trúc than thở nói : Tôi làm gì cứ tụ nhiên như không. |
Nàng lại ngày ngày cắp rổ đi mua dâu , gặp ai cũng than thở : Ðộ này túng quá , nghe nói có cụ Bá bên này , muốn sang vay mượn ít đồng mà không biết có ai quen đưa đến. |
* Từ tham khảo:
- than trắng
- than van
- than vãn
- thản
- thản bạch
- thản nhiên