| than tổ ong | - Than luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn. |
| than tổ ong | dt. Than ép thành khối hình trụ từ than cám lẫn với chất kết dính, có nhiều lỗ tròn thông từ trên xuống dưới. |
| than tổ ong | dt Than nặn thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn: Dùng than tổ ong để đốt lò. |
| Bên cạnh là một căn phòng trống với nhà vệ sinh , bếp than tổ ong. |
| Hành lang mù mịt khói tthan tổ ong. |
| Căn tin thì sử dụng bếp tthan tổ ongđể đun , tạo thành khói bay ra ngoài. |
| Do chưa kịp thích nghi với môi trường sống mới tại chung cư nên hộ dân này vẫn vô tư đốt bếp tthan tổ ongnhư thời còn ở khu tập thể cũ khiến cả chung cư hiểu nhầm. |
| Ghi nhận vào ngày 16.9 , kênh A41 (phường 4 , quận Tân Bình) đầy xà bần , rác thải , thùng xốp , bao ni lông , tthan tổ ong, nằm khắp nơi trên mặt kênh. |
| Xăng bắt lửa từ lò tthan tổ ongcủa người bán bánh bao gần đó khiến lửa bao trùm toàn thân anh. |
* Từ tham khảo:
- than van
- than vãn
- thản
- thản bạch
- thản nhiên
- thán