| than van | đt. Kêu-rêu, than mà có ý trách-móc: Cha mẹ sanh ra tuổi đà nên tám, ở cùng người chẳng dám than-van (Câu đố cái bát). |
| than van | đgt. Kêu than một cách thống thiết. |
| than van | đgt Kêu ca tha thiết: Chồng chị bị người ta đổ oan, nên chị đã than van trước cửa công. |
Tối hôm ấy Minh ngủ yên , không than van , kêu ca đau đớn gì. |
Cha mẹ ôi sinh tôi là gái Biết bao giờ trả ngãi mẹ cha ! Cha mẹ sanh ra tuổi đà nên tám Ở cùng người chẳng dám than van Cơm ngày ba bữa nhộn nhàng Biết bao giờ được lai hoàn cựu đô. |
| Năm Ngạn say sưa sử dụng quyền lực và lo lắng biểu lộ khả năng của mình đến đỗi càng ngày càng có nhiều lời than van. |
| Cha ít về nên không nghe lời than van của dân An Thái. |
| Thay vào đó , tất cả chỉ là những cảnh Tyrion tthan van. |
* Từ tham khảo:
- thản
- thản bạch
- thản nhiên
- thán
- thán
- thán chất