| thản | bt. Bằng-phẳng, yên-ổn: Bình-thản, thanh-thản, thư-thản. |
| thản | 1. Bằng phẳng. 2. Bình tĩnh, không có điều gì phải lo lắng: thản nhiên o bình thản o thanh thản. |
| thản | Bằng-phẳng: Bình-thản. |
Chàng chưa biết rồi sẽ xử trí cách nào và ý ấy làm vẫn đục cả nỗi vui thanh thản của chàng. |
Mới thoáng qua , Trương cũng đã nhận thấy trong một lúc đôi con mắt của Thu đẹp hẳn lên và nhiễm một vẻ khác : không phải hai con mắt thản nhiên lúc mới gặp. |
Chiếu điện đã nhiều lần rồi nên Trương thản nhiên như không. |
| Chàng hơi tức thấy mọi người vẫn thản nhiên nhìn chàng và không ân cần đáp lại nhưng câu nói từ biệt tha thiết chàng. |
| Ở Sầm Sơn , nàng vẫn sống một cuộc đời ngoài mặt rất bình thản , nhưng thật ra trong lòng nàng lúc nào cũng sôi nổi tưởng nhới tới Trương. |
Trương lấy tay mở cánh cửa sổ cho mở rộng để Thu biết là có mình đứng đợi , rồi chạy ra phía cửa buồng khách , Thu đã vào tới nơi , đến lúc gặp nhau hai người ấy thản nhiên như không : Thu chào trước và Trương nghiêm trang hơi cúi đầu chào lại hình như trong một cuộc đến thăm rất thường của hai người quen. |
* Từ tham khảo:
- thản nhiên
- thán
- thán
- thán chất
- thán khí
- thán phục