| than trắng | dt. Sức mạnh của nước thác từ trên cao đổ xuống cho lăn trái khế kéo dây trân chạy máy phát-điện. |
| than trắng | - Năng lượng của các thác nước. |
| than trắng | dt. Năng lượng do các thác nước cung cấp. |
| than trắng | dt Từ dùng để chỉ năng lượng của các thác nước: Dùng than trắng để chạy máy. |
| Châu luống cuống nhét viên thuốc vào quả chanh nướng rồi lấy ra đốt bằng lửa than cho cháy thành than trắng đem pha vào nước sôi để nguội cho con uống. |
| Châu luống cuống nhét viên thuốc vào quả chanh nướng rồi lấy ra đốt bằng lửa than cho cháy thành than trắng đem pha vào nước sôi để nguội cho con uống. |
* Từ tham khảo:
- than vãn
- thản
- thản bạch
- thản nhiên
- thán
- thán