| than nắm | - Than đá luyện với chất dính, nắm lại thành từng nắm để đốt. |
| than nắm | dt. Than vắt từng viên từ than cám hòa lẫn với chất kết dính. |
| than nắm | dt Than trộn với đất nắm thành từng cục to bằng quả trứng vịt: Vợ chồng nhà ấy sống bằng cách làm than nắm để bán cho người dùng. |
| than nắm | Than đá luyện với chất dính nắm lại để đốt. |
Allo ! Allo ! Phải ! Chính ông chủ đây... À , thế nào nữả... Được... Sao nữả... Sở than hòn Gay hạ giá than xuống dưới năm đồng? Được ! Thế than nắm , nó bán bao nhiêủ Allo , được rồi ! Phù goòng phải cho làm đêm , được. |
* Từ tham khảo:
- than ôi
- than phiền
- than quả bàng
- than thân trách phận
- than thở
- than tổ ong