| thâm quầng | tt. Có quầng đen sặm: Thức đêm quá, cặp mắt thâm-quầng. |
| thâm quầng | - Nói mắt có vòng thâm ở chung quanh. |
| thâm quầng | tt. (Mắt) thâm đen chung quanh, do thiếu ngủ: mắt thâm quầng. |
| thâm quầng | tt Nói mắt có quầng thâm ở chung quanh: Anh ấy thức mấy đêm liền để học thi nên mắt thâm quầng. |
| thâm quầng | tt. Nói con mắt có quầng thâm: Đôi mắt thâm quầng. |
| Ðôi mắt cô hàng xóm thâm quầng , mệt mỏi. |
| Ông nhìn Quỳnh , đôi mắt thâm quầng nhưng chứa đựng ấm áp và trìu mến. |
| Nàng thấy rất rõ một đôi mắt thâm quầng và làn da tái xám. |
| Cứ thế , sáng dậy , xanh xao , phờ phạc , đôi mắt thâm quầng. |
| Một đôi mắt thâm quầng. |
| Nhất là đôi mắt thâm quầng lộ rõ sự mệt mỏi. |
* Từ tham khảo:
- thâm tàng nhược hư
- thâm tâm
- thâm thấp
- thâm thù
- thâm thủng
- thâm thuý