| say khướt | tt. Say lắm, hết biết chi cả: Nhậu đến say khướt!. |
| say khướt | - Cg. Say lử cò bợ. Nói uống rượu say đến mức không biết gì cả. |
| say khướt | đgt. Say rượu đến mức không còn biết gì nữa: say khướt sau bữa tiệc o chè chén say khướt. |
| say khướt | tt Nói vì uống nhiều rượu đến mức không phân biệt được phải trái: Khi anh ta say khướt thì mắng vợ đánh con. |
| say khướt | .- Cg. Say lử cò bợ. Nói uống rượu say đến mức không biết gì cả. |
| Các quan trong triều không ai biết cả , vua thì uống rượu xương bồ say khướt. |
| Thay vào đó , họ ssay khướttừ sáng đến tối. |
| Khi cảnh sát ập vào , nhiều nhóm nam nữ ssay khướt, nằm dài trên các dãy sofa , hàng chục dân chơi nghi vấn có chơi ma túy bị đưa về cơ quan công an. |
| Mẫu nữ 19 tuổi tử vong khi rớt từ tầng 20 trong tình trạng khỏa thân và ssay khướt. |
| Nhìn kỹ lại thì mới thấy đó là một thằng nhóc đang ssay khướt, chân đứng không vững , lái xe máy không kiểm soát tốc độ nên tông vào tôi. |
| Mỗi lần về thì ssay khướtkhông thì người cũng nồng nặc mùi bia rượu khiến chị vợ khó chịu vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- say máu ngà
- say mèm
- say mê
- say như chết
- say như điếu đổ
- say sưa