| say mèm | tt. Quá say, không gượng nữa được: Uống đến say mèm! |
| say mèm | đgt. Say ruợu đến mức bủn rủn cả chân tay: say mèm không sao đứng dậy được. |
| say mèm | tt Say đến mức như chân tay đã mềm ra: Lão La vẫn cứ say mèm (Ng-hồng). |
| say mèm | .- Nh. Say mềm. |
| say mèm | Say quá: Uống rượu say mèm. |
Xong bữa cơm , Chương say mèm , ngồi gục đầu xuống bàn. |
Chẳng qua đó là cái thói tật không bỏ được của anh em bọn mình đấy thôi ! Chỉ có chúng ta mới giải phá được thành sầu này , chứ cái thứ tửu binh... thì nó chỉ quật cho mình say mèm , nằm đó đợi giặc đến trói cổ dắt về đồn thôi. |
| Khóc rất lâu rồi đi uống rượu say mèm. |
| Rồi khi Nguyên đã say mèm , Thi hỏi lại anh có còn yêu Tiệp không. |
| Trong say mèm với bạn đêm qua , Tám đã có một giấc mơ kỳ lạ. |
| Sau giờ làm việc , ông tìm bạn bè uống rượu để mong được ssay mèmrồi chìm vào giấc ngủ sâu. |
* Từ tham khảo:
- say như chết
- say như điếu đổ
- say sưa
- sảy
- sảy
- sảy càng