| say như điếu đổ | 1. Say đắm, yêu, thích đến mê mẩn, ngây dại, ví như người hút thuốc lào say ngây ngất, đê mê, đến nỗi đánh đổ cả điếu mà không biết: Mí nhìn Chanh âu yếm. Thảo nào mà nó chẳng làm cho mấy ông tướng kia cứ say như điếu đổ. (Hoàng Minh Tương). 2. Rất ưa chuộng, rất thích thú: Những bức thêu đồ sộ lộng lẫy vừa tung ra chào hàng, nhiều nước trên thế giới đã say như điếu đổ. |
| say như điếu đổ | ng Nói trai gái yêu nhau đến mức không biết gì đến dư luận ở chung quanh: Từ khi gặp được cô nàng, chàng ta say như điếu đổ. |
| say như điếu đổ |
|
| Chính sự già dặn , bản lĩnh ấy khiến đàn ông một khi đã say mê sẽ cả đời ssay như điếu đổ. |
| Vì vậy , nhiều cô cũng ssay như điếu đổnhưng anh chọn tôi , một phần tôi cũng có chút nhan sắc , phần quan trọng tính hiền lành , nết na. |
| Sẵn có nhan sắc trời phú , Nguyệt nhanh chóng làm cho vị đại gia ssay như điếu đổ. |
* Từ tham khảo:
- sảy
- sảy
- sảy càng
- sãy
- sắc
- sắc