| say máu | tt. Hung-hăng thêm khi thấy máu đã đổ nhiều, không còn lòng nhân nữa: Chém giết một hồi say máu, càng hăng-tiết mà sát-phạt thêm. |
| say máu | đgt. Say máu đánh giết đến mức hung hãn, điên cuồng, không còn biết gì: Bọn giặc như một lũ quỷ say máu. |
| Ta có còn là ta không ? Ai nằm đây hoang mang và ai vừa cầm gậy gộc xông lên thang nhà sàn , say máu giết người ? May là cột nhà sàn vững. |
| Kiên nhìn quanh tiệc rượu , nhận diện được những người từng nổi cơn say máu ùa nhau bao vây anh , muốn xé anh ra từng mảnh cho hả giận. |
| Trong lúc ssay máu, nhóm côn đồ này tiếp tục đập vỡ hai cánh cửa kính (trị giá 25 triệu đồng) của khách sạn và tấn công cả cảnh sát. |
| Christian Lee trong cơn ssay máutấn công đã dính phải một cú phản đòn nặng như búa tạ từ Martin và đổ ập xuống sàn. |
* Từ tham khảo:
- say mèm
- say mê
- say như chết
- say như điếu đổ
- say sưa
- sảy