| riu riu | trt. Vừa-vừa, nhỏ ngọn, không hoả-hào: Chụm riu-riu, để lửa riu-riu. |
| riu riu | - Nói đun lửa nhỏ để nấu thức ăn. |
| riu riu | tt. Nhỏ nhẹ và đều đều: Lửa cháy riu riu o Gió riu riu. |
| riu riu | trgt Nói đun lửa nhỏ: Món ấy chỉ đun riu riu thôi. |
| riu riu | trt. ít ít, hơi hơi: Để lửa riu-riu. |
| riu riu | .- Nói đun lửa nhỏ để nấu thức ăn. |
| riu riu | Nhẹ-nhẹ, vừa-vừa: Nấu riu-riu lửa. |
| Trước mặt hai người , chỗ giữa lều , có đặt một cái bếp cà ràng lửa cháy riu riu , trên cà ràng bắc một chiếc nồi đất đậy vung kín mít. |
Trong giọng nói bỡn cợt của Võ Tòng có pha đượm một nói buồn chua chát , khiến tôi vừa ngồi nghe vừa nhìn bếp lửa cháy riu riu mà không khỏi bùi ngùi. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
| Làm vẩy , mổ ruột bỏ đi rồi , xếp vào nồi , cứ một lớp lá gừng và cọng gừng lại là một lớp lá cá , đun rồi lấy nồi đất úp lên trên , lấy tro và trấu trét lại cho nồi thật kín ; lúc đó mới bện rơm chung quanh nồi , bỏ ông nồi rau ra và vùi xuống tro có lửa riu riu , phủ kín nồi. |
| Dầu nóng cho phần cá ướp vào kho rriu riutrong niêu đất trên bếp than hồng , cời nhẹ phần than cho cá chín từ từ. |
* Từ tham khảo:
- rìu
- ríu
- ríu ra ríu rít
- ríu ran
- ríu rít
- ríu xác