| ríu | tt. Rối chằng-chịt khó gỡ: Chỉ ríu // trt. C/g. Nhíu hay lịu, cách nói quá lẹ, làm cho hai tiếng dính thành một và đổi ra một tiếng khác như: Hai mươi thành hăm, ba mươi thành băm: Nói ríu. |
| ríu | - t. Nói chỉ, sợi rối chằng chịt: Chỉ ríu lại, khó gỡ lắm. |
| ríu | đgt. 1. Rối, quấn chặt vào nhau, khó tháo gỡ: sợi ríu vào nhau. 2. Luống cuống, cử động không bình thường vì các bộ phận cứ vướng víu, chạm chập vào nhau: chạy ríu cả chân o nói ríu lưỡi. |
| ríu | tt Nói chỉ hay sợi rối chằng chịt: Chỉ ríu thế này khó gỡ lắm. |
| ríu | .- t. Nói chỉ, sợi rối chằng chịt: Chỉ ríu lại, khó gỡ lắm. |
| ríu | Rối, chằng-chịt: Chỉ ríu lại không gỡ được. Văn-liệu: Lưỡi oanh ríu-rít, bông đào so-le (Nh-đ-m). Quản-huyền ríu-rít, ỷ-la rỡ-ràng (H-T). |
| Cho đến tiếng chim xuân ríu rít hót trên cành , Mai nghe như toàn những lời mai mỉa. |
| Và nàng lắc đầu , thở dài nghĩ thầm : " Chết khó quá đi mất thôi ! " Tiếng chim sẻ đánh nhau ríu rít trong lá đa cao su , Hồng ngửa mặt nhìn lên. |
An và Liên đã buồn ngủ ríu cả mắt. |
| Chị cúi xuống vực em vào trong hàng , mắt cũng đã ríu lại. |
Sáng sớm hôm sau , tiếng chim kêu ríu rít trong vườn đã đánh thức tôi dậy. |
| Một con chim ở đâu đến khẽ hót trong bụi , tiếng ríu rít như vướng vào cành lá , hoà một bản đàn rực rỡ để ru hai chúng tôi trong những giấc mộng êm đềm. |
* Từ tham khảo:
- ríu ran
- ríu rít
- ríu xác
- ro ro
- ro ro
- ro ró