| ríu ra ríu rít | tt. Ríu rít (mức độ nhấn mạnh): Bọn trẻ cười nói ríu ra ríu rít. |
| ríu ra ríu rít | ng Nói âm thanh liên tiếp nghe không rõ: Chim ríu ra ríu rít ở trên cành (Huy-Cận); Ríu ra ríu rít chim non đầu mùa (Tô-hoài). |
| Suốt cả buổi sáng , nhà tôi tấp nập kẻ ra người vào , tiếng cười nói ríu ra ríu rít không ngớt. |
| Họ ríu ra ríu rít , chào nhau như lâu ngày mới gặp. |
Nó không nói gì nhưng thường xuyên ở bên bố , kể chuyện trường lớp cứ ríu ra ríu rít. |
* Từ tham khảo:
- ríu rít
- ríu xác
- ro ro
- ro ro
- ro ró
- rò