| ríu rít | trt. Líu-lo, cách nói hay hát liền miệng, khó phân-biệt: Quýnh nên nói ríu-rít; Cà-cuống uống rượu la-đà, Chi gi ríu-rít bò ra lấy phần; Tai nghe ríu-rít còi tàu, Nhớ người bạn cũ nửa sầu nửa lo (CD). |
| ríu rít | - Nói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ: Nói chuyện ríu rít; Chim kêu ríu rít. |
| ríu rít | tt. (Nói cười) trong trẻo, như tiếp liền nhau, không rành rọt từng tiếng một: Chim kêu ríu rít o Bọn trẻ cười đùa ríu rít. |
| ríu rít | đgt, trgt âm thanh liên tiếp tỏ sự vui mừng của trẻ em hay sự đua nhau hót của chim chóc: Lau nhau, ríu rít cò con cũng tình (CgO); Trong hoa, oanh ríu rít nhau (TBH). |
| ríu rít | bt. Thốt ra tiếng liên-tiếp nhỏ và không rõ-ràng: Lưỡi oanh ríu rít, bông đào so le (Nh.đ.Mai) //Tiếng ríu rít. |
| ríu rít | Tiếng kêu, tiếng nói liền miệng không phân-minh: Chim kêu ríu-rít. Nói chuyện ríu-rít. |
| Cho đến tiếng chim xuân ríu rít hót trên cành , Mai nghe như toàn những lời mai mỉa. |
| Và nàng lắc đầu , thở dài nghĩ thầm : " Chết khó quá đi mất thôi ! " Tiếng chim sẻ đánh nhau ríu rít trong lá đa cao su , Hồng ngửa mặt nhìn lên. |
Sáng sớm hôm sau , tiếng chim kêu ríu rít trong vườn đã đánh thức tôi dậy. |
| Một con chim ở đâu đến khẽ hót trong bụi , tiếng ríu rít như vướng vào cành lá , hoà một bản đàn rực rỡ để ru hai chúng tôi trong những giấc mộng êm đềm. |
Rồi cửa phòng bỗng mở rộng , tiếng nói ríu rít làm tôi quay ra. |
| Quanh co , chen quanh rộn ràng Đồng Xuân , xanh tươi bát ngát Tây Hồ , Hàng Đào ríu rít Hàng Đường , Hàng Bạc , Hàng Gai. |
* Từ tham khảo:
- ro ro
- ro ro
- ro ró
- rò
- rò
- rỏ