| rỏ | đt. X. Nhỏ: Rỏ từng gọt. |
| rỏ | Ráo: Rỏ nước // (B) Rút nhỏ lại và cứng chắc hơn: Trẻ con sinh được vài ngày rỏ lại, nhẹ cân hơn mới sổ lòng. |
| rỏ | - đg. Nh. Nhỏ : Rỏ thuốc đau mắt. |
| rỏ | đgt. Nhỏ: rỏ mồ hôi o rỏ từng giọt một. |
| rỏ | đgt (cn. Nhỏ) Để rơi xuống từng giọt một chất lỏng: Rỏ thuốc đau mắt. |
| rỏ | .- đg. Nh. Nhỏ: Rỏ thuốc đau mắt. |
| Rổ rau chưa ráo nước , hãy còn luôn luôn rỏ xuống gần chân bà , và làm thành một vệt ướt trên bờ hè. |
| Trương nhớ đến chuyện Madame Bovary và anh chàng nhân tình của bà Bovary lấy nước rỏ vào bức thư giả vờ như mình đã khóc. |
| Trương nghĩ nếu rỏ nước ngay vào câu này một cách rõ ràng quá Thu tinh ý tất cả sẽ cho chàng đã định tâm , đây không phải nước mắt mà chỉ là nước lã hay nước bọt. |
| Lát nữa ở một câu khác chàng sẽ rỏ mấy giọt nước , như thế tự nhiên hơn. |
| " Trương ký tên rồi nhúng tay vào chén nước trên bàn rỏ mấy nhọt vào quãng giữa bức thư. |
Khi chị tôi cân thuốc xong , quay lưng đi , tôi vội cầm cái que thuốc rỏ thêm vào trong hến một giọt. |
* Từ tham khảo:
- rỏ giọt
- rỏ rẻ
- rõ
- rõ bong
- rõ khéo
- rõ như ban ngày