Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rỏ giọt
- Từng tý một: Cho tiền rỏ giọt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
rỏ giọt
tt.
Nhỏ giọt:
Kinh phí
rót rỏ
giọt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
rỏ giọt
trgt
Từng tí một:
Xin tiền, mẹ chỉ cho rỏ giọt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
rỏ giọt
.- Từng tý một:
Cho tiền
rỏ giọt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
rõ
-
rõ bong
-
rõ khéo
-
rõ như ban ngày
-
rõ ràng
-
rõ rệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị cố hết sức lên khỏi mấy bậc thềm , đặt gánh nước trên đất , rồi lấy vạt áo lau mồ hôi
rỏ giọt
trên trán.
Mưa cũng chảy thành dòng xuống má bà giáo ,
rỏ giọt
xuống vai áo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rỏ giọt
* Từ tham khảo:
- rõ
- rõ bong
- rõ khéo
- rõ như ban ngày
- rõ ràng
- rõ rệt