| rõ rệt | bt. Nh. Rõ-ràng: (trừ sờ-sờ hiển-hiện): Chuyện rõ-rệt, kể rõ-rệt. |
| rõ rệt | - Nh. Rõ ràng: Chứng cớ rõ rệt. |
| rõ rệt | tt. Rất rõ, hiện ra mồn một, ai cũng có thể nhận thấy dễ dàng: sa sút rõ rệt o có tiến bộ rõ rệt. |
| rõ rệt | tt Rõ một cách cụ thể: Chứng cớ rõ rệt; Làm rõ rệt cái công đức của tiền nhân (DgQgHàm). |
| rõ rệt | tt. Rất rõ. |
| rõ rệt | .- Nh. Rõ ràng: Chứng cớ rõ rệt. |
Song Trác không suy nghĩ lâu , không hề cố tìm cách phân biệt cho rrõ rệthai cảnh lấy chồng : Làm lẽ và cảnh chồng một vợ một. |
| Cái cảm tưởng ấy không dựa vào một câu nói , một cử chỉ rõ rệt nào của Thu cả , mà chính lại dựa vào những thứ không rõ rệt của câu nói , của những cử chỉ vu vơ mà riêng hôm đó chàng đã nhận thấy. |
| Chắc chắn. Chàng dò xem lòng chàng bị xúc động ra sao nhưng chàng chỉ thấy bàng hoàng chứ chưa có cảm tưởng gì rõ rệt cả |
| Chàng không thấy lưỡng lự như mọi lần nữa mặc dầu chưa có chứng cứ gì rõ rệt là Thu cũng yêu chàng. |
Lúc đó Trương cảm thấy rất rõ rệt rằng chàng là một người thừa đối với đời , đối với Thu. |
| Nhưng nàng bàng hoàng nhận thấy đời sống của nàng có ý vị hơn trước ; đậm đà hơn , một vị hương âm thầm không rõ rệt , ấm áp như hương thơm đọng trong một quả cam mới hái ngoài nắng vào , chưa bóc vỏ. |
* Từ tham khảo:
- ró
- ró
- ró
- ró ráy
- ró ráy như cáy vào hang cua
- ró ró