| ró | dt. C/g. Rá, rổ nhỏ đan kín mắt, dùng đựng hột (hạt) nhỏ: Ró gạo, ró vừng. |
| ró | đt. Chốp, lấy cắp: Bị chúng ró mất cái bóp. |
| ró | - d. Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè... - đg. Lấy lén một vật gì của người khác (thtục): Ai đã ró mất một quả cam rồi. |
| ró | dt. Đồ đựng bằng cói, lác, giống cái bị nhưng to hơn và không có quai, thường có nắp đậy. |
| ró | dt. Dụng cụ bắt cá. |
| ró | Nh. Rớl. |
| ró | đgt. Lấy lén một cái gì đó một cách chóng vánh: Ai ró mất một bao kẹo rồi. |
| ró | tt Thứ bị không có quai đan bằng cói, có buồm đậy: Chuyển những ró gạo, thóc ở trên xe xuống (Ng-hồng). |
| ró | đgt Lấy lén một vật gì của người khác (thtục): Ai đã ró quả na ở trên đĩa rồi. |
| ró | dt. Bị dùng để đựng thóc, đựng gạo. |
| ró | đt. Lấy cắp. |
| ró | .- d. Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè... |
| ró | .- đg. Lấy lén một vật gì của người khác (thtục): Ai đã ró mất một quả cam rồi. |
| ró | Bị dùng để đựng thóc gạo, chè lá, có buồm đậy: Ró gạo. Ró chè. |
| ró | Sẽ thò tay lấy lén vật gì của người ta: Đi chợ bị kẻ cắp ró mất tiền. |
Chị Dậu ró ráy cởi cái văn tự ở đầu dải yếm , khúm núm đặt lên trên sập. |
Mẹ con chị Dậu ro ró ngồi nép bên cột , người nọ nhìn cái mặt chan hòa nước mắt của người kia. |
| Sao u lại bán chị ấy của con? U đi dậy đi ! Đi dậy sang gọi chị Tý về đi ! Sao u cứ nằm mãỉ Con không cho u nằm nữa ! Chị Dậu ró ráy nhắc cánh tay ra , đặt đầu cái Tỉu xuống phản. |
| Bạn đọc yêu quý , thật có đi , có trải , còn như ro ró cái thân sớm chiều ngơ ngẩn góc bãi cửa hang thì sao hiểu được trời đất , bến bờ là đâu. |
Thằng bé rúm ró dưới cánh tay mẹ nó , xống áo xộc xệch , mặt mũi nhòe nhoẹt nước mắt , ngang má đỏ tấy vết ngón tay. |
Cô gái trẻ vẫn rúm ró bên trong nhà tắm. |
* Từ tham khảo:
- ró ráy như cáy vào hang cua
- ró ró
- rọ
- rọ mọ
- rọ mõm
- rọ rạy