| rọ | dt. Vật đựng, nhốt hay bẫy thú đan bằng tre hay nứa: Bỏ rọ, mắc rọ. |
| rọ | - dt Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác: Cho lợn vào rọ; Trói voi bỏ rọ (tng). |
| rọ | dt. Dụng cụ đan bằng tre, hình thuôn dài, dùng để nhốt gia súc khi vận chuyển: rọ lợn. |
| rọ | dt Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác: Cho lợn vào rọ; Trói voi bỏ rọ (tng). |
| rọ | dt. Đổ đan bằng tre, bằng mây để nhốt thú vật: Nhốt vô rọ. |
| rọ | - d. Đồ đan bằng tre, nứa, để nhốt loài vật đem đi nơi khác: Cho lợn vào rọ. Trói voi bỏ rọ. Định làm một việc không thể làm được. |
| rọ | Đồ đan bằng tre bằng nứa để nhốt hay để đánh bẫy các loài vật: Rọ lợn. Rọ cá. Rọ bẫy cọp. Văn-liệu: Trói voi bỏ rọ (T-ng). |
| Những người cuốn vó bè , đánh lưới , thả rọ , đi chợ Cống , chợ Hồi sắm sửa đồ nghề. |
| Những người cuốn vó bè , đánh lưới , thả rọ , đi chợ Cống , chợ Hồi sắm sửa đồ nghề. |
| Biết chắc ra tay giờ này thì sẽ tự chui đầu vào rrọ, một lần nữa chúng đành hủy bỏ kế hoạch gây án. |
| Mưa to từ đêm 14/8 đã khiến mực nước suối Nậm Păm dâng cao , gây khó khăn cho công tác khắc phục hậu quả thiên tai Mưa to kéo dài từ đêm ngày 14/8 đã khiến mực nước trên suối Nậm Păm dâng cao , chảy xiết , khiến cho hệ thống kè rrọđá ngầm qua suối Nậm Păm bị cuốn trôi toàn bộ. |
| "Giờ chúng tôi quyết định bỏ thêm tiền thay đổi thiết kế , sẽ làm đê quai bằng rrọđá chứ không đổ đất đơn giản như trước kia. |
| Kè bằng rrọđá thì phát 2 tổ máy vẫn thi công vô tư" ông Tấn nói và cam kết sẽ thi công trở lại sau mùa mưa lũ năm nay , thời gian thi công khoảng 4 5 tháng. |
* Từ tham khảo:
- rọ mõm
- rọ rạy
- róc
- róc
- róc
- róc rách