Chị Dậu ró ráy cởi cái văn tự ở đầu dải yếm , khúm núm đặt lên trên sập.
Sao u lại bán chị ấy của con? U đi dậy đi ! Đi dậy sang gọi chị Tý về đi ! Sao u cứ nằm mãỉ Con không cho u nằm nữa ! Chị Dậu ró ráy nhắc cánh tay ra , đặt đầu cái Tỉu xuống phản.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): ró ráy
* Từ tham khảo:
- ró ró
- rọ
- rọ mọ
- rọ mõm
- rọ rạy
- róc