| rõ ràng | bt. Rành-mạch, thật rõ, sờ-sờ, hiển-hiện: Chuyện rõ-ràng còn chối! Dâu hiền là báu trong nhà, Khác nào như gấm thêu hoa rõ-ràng (CD). |
| rõ ràng | - tt. Rất rõ, rất tường tận, cụ thể: Mọi việc đã được chứng minh rõ ràng Chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi được. |
| rõ ràng | tt. Rất rõ, rất tường tận, cụ thể: Mọi việc đã được chứng minh rõ ràng o Chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi được. |
| rõ ràng | tt, trgt Rành mạch; Phân minh: Khi giao công tác cho cán bộ, cần phải chỉ đạo rõ ràng (HCM); Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (K). |
| rõ ràng | tt. Nht. Rõ. |
| rõ ràng | .- Cg. Rõ rệt. Rành mạch, phân minh: Ý kiến rõ ràng; Tài chính công khai rõ ràng. |
| rõ ràng | Cũng nghĩa như “rõ”. |
Mợ phán cứ trống không như thế dặn dò Trác , chẳng hề gọi nàng rrõ ràngbằng tiếng " cô " , " em " hay " mày ". |
| Mấy tháng nay , nàng đã trải bao nhiêu cái đau khổ ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng luôn luôn nghĩ ngợi , tìm tòi như để hiểu rrõ ràngcái khổ của mình hơn , và để tự mình thương lấy mình , giữa những người gần như xa lạ ở nhà chồng. |
| Những câu đó nàng còn nhớ rrõ ràngnhư khắc trong trí óc. |
| Bỗng tôi thấy... rõ ràng , tôi thấy in trên sương mù một cái hình người đàn bà mặc áo rộng đứng dang tay. |
Không , rõ ràng tôi thấy có hình người đàn bà in trên sa mù nhưng vừa biến mất. |
| Ðược một lát , hình người đàn bà hiện ra , lần này rõ ràng hơn , hai tay vẫn dang thẳng như muốn ngăn đường , không cho xe chạy lên nữa. |
* Từ tham khảo:
- ró
- ró
- ró
- ró
- ró ráy
- ró ráy như cáy vào hang cua