| ro ro | trt. Tiếng hút á-phiện: Kéo ro-ro. |
| ro ro | tt. Nhanh chóng, trôi chảy: tiến bộ ro ro o phát biểu ý kiến ro ro. |
| ro ro | tt. (Âm thanh) nhỏ, phát ra đều đều và kéo dài, nghe tròn tiếng êm tai: Tiếng máy chạy ro ro o Đường phẳng lì xe chạy ro ro. |
| ro ro | tht Tiếng nhè nhẹ, đều đều phát ra: Tiếng ro ro từ bàn đèn thuốc phiện thoát ra. |
| ro ro | dt. Tiếng ngáy, hút, kéo vật gì thành tiếng nhỏ liên tiếp: Kéo á phiện kêu ro-ro // Ngáy ro-ro. Thở ro-ro. Ngr. Trơn tru, mau. Chạy ro-ro. |
| Tiếng xa vè vè với tiếng quay ro ro êm ái tạo nên một điệu nhạc trầm trầm đệm cho câu hát du dương. |
Hôm đó , đang làm bài tập vật lý , học sinh khá bỗng quên mất công thức tính lực hấp dẫn , ngoảnh qua thấy học sinh yếu ngồi viết ro ro , bèn hỏi : Bắp Rang , nhớ công thức không? Nhớ. |
Tất nhiên , khi ngày đó tới , Bắp Rang giải ro ro. |
| Trên gác lụp sụp chỉ có một thứ ánh sáng héo hắt , thấy vang lên những tiếng ro ro , do những cái cổ họng anh hùng kéo thật khỏe. |
| White noise còn có thể kể đến tiếng rè rè khi tivi hoặc đài mất sóng , tiếng rro rokhi máy hút bụi đang hoạt động , âm thanh xào xạc từ máy sấy tóc Tiếng ồn trắng chỉ vừa đủ nghe và vừa đủ lâu , gần giống môi trường quen thuộc trong bụng mẹ sẽ có tác dụng giúp trẻ sơ sinh bình tĩnh trở lại và dỗ trẻ nín khóc. |
| Trong phòng hậu sinh , tiếng máy chạy rro ro, pha tiếng rên rỉ và tiếng thều thào nói chuyện của các sản phụ. |
* Từ tham khảo:
- rò
- rò
- rỏ
- rỏ dãi
- rỏ giọt
- rỏ rẻ