| ro ró | trt. C/g. Ró-ró, ru-rú, trong nhà luôn, không đi đâu: Ngồi ro-ró chịu nghèo. |
| ro ró | - Quanh quẩn ở một nơi, không đi đâu: Ngồi ro ró ở xó nhà. |
| ro ró | tt. Ru rú: suốt ngày ở nhà ro ró. |
| ro ró | trgt Quanh quẩn ở một nơi, không đi đâu: Ngồi ro ró ở nhà. |
| ro ró | .- Quanh quẩn ở một nơi, không đi đâu: Ngồi ro ró ở xó nhà. |
| ro ró | Xem “ró-ró”. |
* Từ tham khảo:
- rò
- rỏ
- rỏ dãi
- rỏ giọt
- rỏ rẻ
- rõ