| ríu ran | Nh. Ríu rít. |
| Ở đằng sau nhà , chim hót ríu ran , đánh thức những người còn đang thiêm thiếp. |
| Chim vẫn hót ríu ran. |
| Đó là lúc trời mát mẻ nhất trong một ngày , giấc ngủ của người lành mạnh tương đối vào lúc này ngon nhất , nhưng không bao giờ tôi dậy muôn là vì chính vào lúc đó thì các con chim bé nhỏ ríu ran tập hót ở trên các ngọn cây chung quanh nhà. |
Đột nhiên , tôi nghe ríu ran tiếng chim. |
| Tiếng nói cười vẫn ríu ran. |
| Con đường đất đỏ trơn trượt bùn non như bừng lên với tiếng nói cười ríu ran. |
* Từ tham khảo:
- ríu xác
- ro ro
- ro ro
- ro ró
- rò
- rò