| riu ríu | trt. C/g. Ríu-ríu, ngoan-ngoãn, cúi đầu chiều theo và bước đi từ-từ: Riu-ríu đi theo, riu-ríu ra đi. |
| riu ríu | pht. Có vẻ sợ sệt, chịu tuân theo một cách lặng lẽ, không có biểu hiện của sự phản ứng, chống đối: bị mắng, ríu ríu xuống ruộng làm cỏ. |
| Vâng , thì đã đành cha cô hàng cơm hến là lính cấm binh nhờ gốc gác từ Tống sơn mà được tin dùng , và nếu cần , ông ta có thể chửi thẳng vào mặt bọn thư sinh lạc đệ yếu đuối mà họ chẳng dám làm gì , chỉ riu ríu cúi đầu , lặng lẽ tránh đi. |
* Từ tham khảo:
- ríu
- ríu ra ríu rít
- ríu ran
- ríu rít
- ríu xác
- ro ro