| rìu | dt. Búa đẽo to, lưỡi có chẻn dài cho dễ điều-khiển, cán dài: Búa rìu, chẻn rìu, lưỡi rìu; Múa rìu qua mắt thợ tng. |
| rìu | - dt Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ: Múa rìu qua mắt thợ (tng). |
| rìu | dt. Dụng cụ để chặt, đẽo, gồm một lưỡi sắc hình thang, rộng bản, tra thẳng góc vào cán: đem rìu đi chặt gỗ o múa rìu qua mắt thợ (tng.). |
| rìu | dt Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ: Múa rìu qua mắt thợ (tng). |
| rìu | dt. Thứ búa lớn, cán dài để đẽo gỗ: Múa rìu qua mắt thợ (T.ng) |
| rìu | .- d. Thứ búa lưỡi hình thang dùng để đẽo gỗ. Múa rìu qua mắt thợ. Làm một việc gì trước mặt một người giỏi hơn mình nhiều lắm. |
| rìu | Thứ búa có chẻn, lưỡi sắc, để đẽo gỗ: Rìu đẽo gỗ. Văn-liệu: Múa rìu qua mắt thợ (T-ng). Búa rìu bao quản thân tàn (K). |
Anh cùng em thề đã trước sau Dầu cho điên đảo thế nào Búa rìu sấm sét , gươm dao chẳng rời. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn non đoài khổ chưa. |
BK Anh nói với em như rựa chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài rứa ri Anh nói với em như rựa chém xuống đá Như rạ cắt xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài rứa ri Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém đất Như mật rót vào lỗ tai Bây giờ em đã nghe ai Áo ngắn em mặc , cởi áo dài em mang Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn non đoài khổ chưa. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn giang đài khổ thân. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài khổ thân. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em lênh đênh giữa chốn thuyền chài khổ chưa Anh nói với em sơn cùng thuỷ tận Em nói với anh nguyệt khuyết sao băng Đôi ta như rồng lượn trông trăng Dầu mà xa nhau đi nữa cũng khăng khăng đợi chờ. |
* Từ tham khảo:
- ríu ra ríu rít
- ríu ran
- ríu rít
- ríu xác
- ro ro
- ro ro