| phụp | trt. Tiếng dao chém đứt sâu vật mềm: Chém cái phụp; nghe phụp một tiếng, máu tuôn xối-xả // đt. (R) Chém ngon dao: Phụp bay đầu; phụp nó ít dao |
| phụp | trt. Tiếng ngọn lửa bị thổi mạnh: Đèn bị gió thổi tắt phụp |
| phụp | đgt. Lọt vào: phụp hầm chông o phụp vào ổ phục kích. |
* Từ tham khảo:
- phút chốc
- phút giây
- phụt
- phuy
- phứa
- phứa phựa