| phút chốc | trt. Bỗng-chốc, thình-lình: Đang đi, phút-chốc ngã ra bất-tỉnh |
| phút chốc | - Nh. Phút, ngh.2. |
| phút chốc | dt. Khoảng thời gian rất ngắn, chỉ trong vòng ít phút: làm thì lâu chứ phá thì chỉ trong phút chốc thôi. |
| phút chốc | trgt Trong khoảng thời gian rất ngắn: Tiếng reo hò phút chốc ầm vang khắp cơ quan (VNgGiáp). |
| phút chốc | bt. Trong giây lát, một lúc mau. |
| phút chốc | .- Nh. Phút, ngh.2. |
| phút chốc | Khoảng thì giờ rất ngắn. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng như không khác gì chiếc bọt đó , chỉ trong pphút chốc, rồi bị bao nhiêu cái đau khổ đè nén. |
| Nhưng phút chốc nàng lại như tự kết án vì đã nghĩ đến Tạc , trong khi chồng mới chôn xong. |
| phút chốc người ta mau chóng hiểu ông giáo là ai và lên đây làm gì. |
| phút chốc trong tâm tưởng Bính lại hiện ra những hình ảnh không bao xa. |
| Người theo sau cũng bước gấp , phút chốc hắn đi sát cạnh Bính và khẽ nói : Cô ! Cô chậm bước chứ để tôi ngỏ câu chuyện này. |
| Chị tính một người hiền lành nhu mì , lại cũng là đàn bà chung một số phận khốn nạn với em , em làm thế sao đang tâm ! Bính vội hỏi : Nhưng tiền nào mà chị sẵn thế ? Và chị không muốn xa lánh nơi này để lấy chồng rồi sinh nở mà nhờ chồng con sao ? Nỗi cay đắng bất tuyệt vì câu hỏi chất phác ấy phút chốc bừng cả lên trong lòng Hai Liên. |
* Từ tham khảo:
- phụt
- phuy
- phứa
- phứa phựa
- phức
- phức điệu