| phụt | trt. Tiếng hơi từ lỗ nhỏ phát ra mạnh: Thổi phụt // đt. (R) Phun mạnh ra: Phụt hơi ra, phụt nước ra |
| phụt | - ph. Mạnh và nhanh: Gió thổi phụt, làm tắt mất đèn. |
| phụt | I. đgt. Bật mạnh từ trong ra thành tia, thành luồng: Xe phụt khói o Nồi phụt hơi. II. pht. (Tắt) vụt, ngay lập tức, như bị thổi mạnh: Ngọn đèn phụt tắt. |
| phụt | đgt 1. Bật mạnh ra: Mở máy, nước phụt ra. 2. Làm cho bật mạnh ra: Phụt nước vào đám cháy. 3. Bỗng nói ra: Tức quá, hắn phụt ra một lời tục. trgt Nói thổi mạnh và nhanh: Gió thổi phụt ngọn nến. |
| phụt | trt. Mau, chớp nhoáng: Đánh phụt một cái rồi biến mất. |
| phụt | .- ph. Mạnh và nhanh: Gió thổi phụt, làm tắt mất đèn. |
| phụt | Tiếng thổi mạnh, phì mạnh: Thổi phụt tắt đèn. Phụt hơi ra. Phụt nước ra. |
| Tức thì ngọn lửa hồng lại phùn phụt bốc , và những cành non đầy nhựa lại lách tách nổ liên thanh. |
| Nàng hơ tay bên ngọn lửa xanh bốc phùn phụt và bảo Hồng : Lửa cháy kêu vui nhỉ ? Mà ấm quá ! Như không để ý đến lời nói của bạn , Hồng cười hỏi : Chị trông hàm răng tôi có chướng không chị ? Nga cũng cười : Sao lại chướng ! Đẹp hẳn đấy chứ lị ! Chị không thấy Lương nó nhìn chị bằng con mắt khen ngợi và cảm ơn đấy ư ? Hồng rầu rầu nét mặt : Chị cứ nói bậy ! Nga vẫn cười : Lại bậy nữa ! Cái anh chàng khả ố quá ! Sao mà tôi ghét hắn thế ! Nga cười to đến nỗi Căn phải thức giấc ở buồng bên hỏi vọng sang : Hai cô có điều gì thú thế ? Nga đáp vội vàng " Không ạ " rồi hạ giọng nói tiếp bảo Hồng : Hắn ta gàn thực , chị ạ. |
| Một luồng khói trắng bay phụt qua vòi ấm , cái vung đồng bị nâng lên hạ xuống , rung động kêu lách cách khe khẽ và thỉnh thoảng lại để trào ra tia nước làm cho ngọn lửa bùng lên : một cảnh tượng êm ấm của những buổi sáng mùa đông rét mướt. |
| Giữa lúc ấy cha và dì ghẻ ở phủ về : nàng sợ hãi vội tắt phụt đèn vờ ngủ say không nghe rõ tiếng dì ghẻ gọi cửa. |
| Không thể nằm yên , hết thở ngắn , thở dài , giở mình ra , giở mình vào , rồi ngồi dậy đi ra , khi trở vào thổi phụt ngọn đèn dầu. |
| Luồng sáng tỏ của ngọn đèn từ trong quán chiếu xuyên qua hàng rào mắt cáo , soi ra tận luồng cỏ bấc bên kia mép mương , chớp chớp mấy cái trướt khi tắt phụt. |
* Từ tham khảo:
- phứa
- phứa phựa
- phức
- phức điệu
- phức hệ
- phức hợp